redden
/ˈrɛdn̩/động từ
- Làm đỏ (vật gì).
- Trở thành đỏ.
- Ửng đỏ (trời).
- Úa đi (lá).
- Đỏ mặt.
danh từ
- Một tên dành cho nam.
Động từ
- (Nội động) Trở nên đỏ hơn hoặc đỏ hơn.(intransitive) To become red or redder.But I will make you blush; nay, I will make you redden all over.Nhưng tôi sẽ làm cho bạn đỏ mặt; không, tôi sẽ làm cho bạn đỏ bừng cả người.
- (Động) Làm đỏ hoặc đỏ hơn.(transitive) To make red or redder.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “redden” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish