redcoat

/ˈrɛdˌkoʊt/
danh từ
  • Lính Anh.
Danh từ
  1. (lịch sử) Một người lính Anh (bắt nguồn từ quân phục của bộ binh Anh từ thế kỷ 17).
    (historical) A British soldier (stemming from the military uniform of British infantry since the 17th century).
    Từ đồng nghĩa:lobsterback
  2. Một thành viên của đội giải trí tại trại nghỉ mát Butlin ở Vương quốc Anh, người mặc áo khoác blazer màu đỏ.
    A member of the entertainment staff at Butlin's holiday camps in the United Kingdom, who wear red blazers.
  3. (từ lóng, kenning) Con cáo.
    (slang, kenning) A fox.
Động từ
  1. (nội động từ, rất hiếm) Làm nghề áo khoác đỏ (nghệ sĩ giải trí của Butlin).
    (intransitive, very rare) To work as a redcoat (Butlin's entertainer).
🎬 Nghe “redcoat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish