recycling

/riˈsaɪkəl/
danh từ
  • tái chế
động từ
  • hiện tại phân từ của recycle
Danh từ
  1. Việc thực hành phân loại và thu gom rác thải để sử dụng mới.
    The practice of sorting and collecting waste materials for new use.
  2. (không đếm được) Những vật liệu bị loại bỏ để tái chế.
    (uncountable) Those materials culled for recycling.
    He plans to haul the recycling in on Saturday.
    Anh ấy dự định sẽ vận chuyển rác tái chế vào thứ Bảy.
  3. (thường là nghĩa bóng) Thứ được tạo ra bằng cách tái chế thứ khác.
    (usually figurative) Something made by recycling something else.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ tái chế
    present participle and gerund of recycle
🎬 Nghe “recycling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish