redact

/ri-ˈdakt/
động từ
  • Soạn, viết, biên tập (bài báo, bài văn).
Động từ
  1. (thường là chuyển tiếp) Kiểm duyệt, bôi đen hoặc loại bỏ các phần của tài liệu trong khi để lại phần còn lại.
    (usually transitive) To censor, to black out or remove parts of a document while leaving the remainder.
    The military will redact the document before releasing it, blacking out sections that are classified.
    Quân đội sẽ biên tập lại tài liệu trước khi công bố, bôi đen những phần được phân loại.
  2. (luật) Để bôi đen các phần văn bản được bảo vệ hợp pháp trong tài liệu được cung cấp cho luật sư phản đối, thường là một phần của quá trình khám phá.
    (law) To black out legally protected sections of text in a document provided to opposing counsel, typically as part of the discovery process.
  3. Rút gọn thành hình thức, như một vấn đề văn học; để tiêu hóa và hình thành (vấn đề để xuất bản); để chỉnh sửa.
    To reduce to form, as literary matter; to digest and put in shape (matter for publication); to edit.
  4. (hiếm) Soạn thảo hoặc đóng khung một sắc lệnh, tuyên bố, v.v.
    (rare) To draw up or frame a decree, statement, etc.
🎬 Nghe “redact” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish