reflecting

/rɪˈflɛktɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reflect.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của phản ánh
    present participle and gerund of reflect
Danh từ
  1. Một trường hợp phản ánh (theo bất kỳ nghĩa nào).
    An instance of reflection (in any sense).
Tính từ
  1. Điều đó đã được phản ánh (của ánh sáng, âm thanh, v.v.); đang trải qua sự phản ánh.
    That has been reflected (of light, sound etc.); undergoing reflection.
  2. Điều đó phản ánh.
    That reflects.
    a reflecting pool
  3. Có thành phần phản chiếu ánh sáng.
    Having a component that reflects light.
    a reflecting telescope
  4. Được trao cho sự xem xét nội tâm; suy ngẫm, suy ngẫm.
    Given to introspection; thoughtful, reflective.
🎬 Nghe “reflecting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish