reiteration

/riˈɪtəˌreɪt/
danh từ
  • Sự làm lại, sự nói lại, sự lập lại.
  • Cái lập lại.
Danh từ
  1. Hành động nhắc lại.
    The act of reiterating.
    Từ đồng nghĩa:repetitionrecurrence
  2. Một cái gì đó được nhắc lại hoặc trình bày lại.
    Something that is reiterated or restated.
    Từ đồng nghĩa:repetitionrecurrence
  3. (in ấn, lịch sử, đếm được) Hình thức mặt sau hoặc hoàn thiện giấy đã in sẵn trên một mặt.
    (printing, historical, countable) The form that backs or perfects paper already printed on one side.
    Từ đồng nghĩa:ret
🎬 Nghe “reiteration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish