rejoice

/rɪˈʤoɪs/
động từ
  • Làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ.
  • Vui mừng, hoan.
  • Vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì); (đùa cợt) có (cái gì).
  • Vui chơi; liên hoan, ăn mừng.
Động từ
  1. (nội động) Rất vui mừng, vui mừng, hân hoan; để cảm nhận được niềm vui.
    (intransitive) To be very happy, be delighted, exult; to feel joy.
    Từ đồng nghĩa:blithendelightrapture
  2. (lỗi thời, ngoại động) Có (ai đó) làm người yêu hoặc vợ/chồng; để tận hưởng tình dục.
    (obsolete, transitive) To have (someone) as a lover or spouse; to enjoy sexually.
  3. (Động) Làm vui vẻ, phấn chấn.
    (transitive) To make happy, exhilarate.
  4. (lỗi thời) Để thưởng thức.
    (obsolete) To enjoy.
    c. 1449–1455, Reginald Peacock, Represser of over-much weeting [blaming] of the Clergie his brother Constans next aftir him rejoiced the same west-parti.
    c. 1449–1455, Reginald Peacock, Người đàn áp việc khóc lóc quá nhiều [đổ lỗi] cho Giáo sĩ, anh trai của ông, Constans, người tiếp theo sau ông cũng vui mừng ở phía tây.
🎬 Nghe “rejoice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish