reiterate

/riˈɪtəˌreɪt/
động từ
  • Tóm lại, nói lại, lập lại.
Động từ
  1. (ngoại động) Nói hoặc làm (điều gì đó) lần thứ hai, chẳng hạn như để nhấn mạnh.
    (transitive) To say or do (something) for a second time, such as for emphasis.
    Let me reiterate my opinion.
    Hãy để tôi nhắc lại ý kiến ​​​​của tôi.
    Từ đồng nghĩa:repeat
  2. (thông tục) Nói hoặc làm (điều gì đó) lặp đi lặp lại.
    (transitive) To say or do (something) repeatedly.
    Từ đồng nghĩa:repeat
  3. (chuyển tiếp, hiếm) Nói (điều gì đó) lần thứ hai, nhưng diễn đạt theo cách khác.
    (transitive, rare) To say (something) for a second time, but word it differently.
    Was I hard to understand? Sorry, I'll try to reiterate.
    Tôi có khó hiểu không? Xin lỗi, tôi sẽ cố gắng nhắc lại.
    Từ đồng nghĩa:rephrase
Tính từ
  1. Nhắc lại; lặp đi lặp lại.
    Reiterated; repeated.
    Từ đồng nghĩa:iteratereiteraterepeated
Danh từ
  1. (Thực vật học) Cây có cành thẳng đứng dọc theo thân chính và tiếp tục mọc lên phía trên.
    (botany) A tree with vertical branches alongside the main trunk and which continue to grow upwards.
🎬 Nghe “reiterate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish