remit

/rɪˈmɪt/
động từ
  • Tha, xá (tội).
  • Miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt... ).
  • Gửi, chuyển (hàng hoá, tiền... ) qua bưu điện...
  • Hoân lại, đình lại.
  • Trao (vấn đề gì... ) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án... ) cho toà dưới xét xử.
  • Làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...
  • Trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ.
  • Thuyên giảm, giảm đi, yếu đi, dịu đi, bớt, nguôi đi, ngừng...
danh từ
  • Vấn đề chuyển (cho ai) để xét.
Động từ
  1. (ngoại động) Để truyền hoặc gửi (ví dụ: tiền thanh toán); để cung cấp.
    (transitive) To transmit or send (e.g. money in payment); to supply.
    The Supreme Court today allowed major sponsors, including LG Electronics India (LGEI), to remit foreign exchange for the tournament.
    Tòa án Tối cao hôm nay đã cho phép các nhà tài trợ lớn, bao gồm LG Electronics India (LGEI), chuyển ngoại hối cho giải đấu.
  2. (thông tục) Tha thứ, tha thứ (sai lầm, xúc phạm, v.v.).
    (transitive) To forgive, pardon (a wrong, offence, etc.).
  3. (ngoại động) Không đòi hỏi hoặc ép buộc; để hủy bỏ.
    (transitive) To refrain from exacting or enforcing; to cancel.
    to remit the performance of an obligation
    chuyển việc thực hiện nghĩa vụ
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Bỏ cuộc; bỏ qua; thôi làm.
    (transitive, obsolete) To give up; omit; cease doing.
    1761, George Colman, The Genius, No. 12, 19 November, 1761, in Prose on Several Occasions, London: T. Cadel, 1787, p. 124, Among our own sex, there is no race of men more apt to indulge a spirit of acrimony, and to remit their natural Good Humour, than authors.
    1761, George Colman, The Genius, số 12, ngày 19 tháng 11 năm 1761, trong Văn xuôi trong nhiều dịp, London: T. Cadel, 1787, tr. 124, Trong giới tính của chúng ta, không có chủng tộc đàn ông nào có khuynh hướng nuôi dưỡng tinh thần gay gắt và bộc lộ tính hài hước tự nhiên của mình hơn các tác giả.
Danh từ
  1. (chủ yếu là người Anh) Điều khoản tham chiếu; bộ trách nhiệm; phạm vi.
    (chiefly British) Terms of reference; set of responsibilities; scope.
    WHO/TDR should prepare a volume containing ... important issues in the performance of studies that fall outside of the GLP remit.
    WHO/TDR nên chuẩn bị một tập sách chứa ... các vấn đề quan trọng trong việc thực hiện các nghiên cứu nằm ngoài phạm vi GLP.
  2. (luật) Thông tin từ tòa án cấp trên đến tòa án cấp dưới.
    (law) A communication from a superior court to a subordinate court.
🎬 Nghe “remit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish