responsibility

/riˌspɑnsəˈbɪləti/
danh từ
  • trách nhiệm
  • gánh trách nhiệm; cái phải gánh vác
Danh từ
  1. Trạng thái chịu trách nhiệm, chịu trách nhiệm hoặc có thể trả lời. [từ thế kỷ 18 c.]
    The state of being responsible, accountable, or answerable. [from 18th c.]
    Responsibility is a heavy burden.
    Trách nhiệm là một gánh nặng lớn.
    Từ đồng nghĩa:responsibleness
  2. Trạng thái phải chịu trách nhiệm, có thể phạm tội hoặc chịu trách nhiệm về một điều gì đó cụ thể.
    The state of being liable, culpable, or responsible for something in particular.
    Từ đồng nghĩa:guilt
  3. Một nghĩa vụ, nghĩa vụ hoặc trách nhiệm pháp lý mà ai đó phải chịu trách nhiệm.
    A duty, obligation or liability for which someone is held accountable.
    Why didn't you clean the house? That was your responsibility!
    Tại sao bạn không dọn dẹp nhà cửa? Đó là trách nhiệm của bạn!
    Từ đồng nghĩa:responsibleness
🎬 Nghe “responsibility” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish