repose

/rɪˈpoʊz/
danh từ
  • Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.
  • Sự yên tĩnh.
  • Giấc ngủ.
  • Sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật).
  • Dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc.
động từ
  • Đặt để.
  • Cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh.
  • Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).
  • Nghỉ ngơi.
  • Được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên.
  • Suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức... ).
Động từ
  1. Đặt (ai đó hoặc một phần cơ thể của họ) xuống nghỉ ngơi.
    To lay (someone, or part of their body) down to rest.
  2. Để nghỉ ngơi (bản thân), đặc biệt là bằng cách đi ngủ.
    To rest (oneself), especially by going to sleep.
  3. Tiếp theo là từ hoặc (lỗi thời) của: khiến (bản thân) phải nghỉ ngơi sau một số hoạt động; Ngoài ra, để cho phép (bản thân) phục hồi sau một số hoạt động.
    Followed by from or (obsolete) of: to cause (oneself) to take a rest from some activity; also, to allow (oneself) to recover from some activity.
  4. Cho (ai đó) nghỉ ngơi; để làm mới (ai đó) bằng cách cho nghỉ ngơi.
    To give (someone) rest; to refresh (someone) by giving rest.
Danh từ
  1. (không đếm được) Tạm thời ngừng hoạt động để nghỉ ngơi và phục hồi, đặc biệt là dưới hình thức ngủ; nghỉ ngơi; (đếm được) một ví dụ về điều này; nghỉ ngơi, nghỉ ngơi; ngủ.
    (uncountable) Temporary cessation from activity to rest and recover, especially in the form of sleep; rest; (countable) an instance of this; a break, a rest; a sleep.
  2. Tạm thời ngừng hoạt động để nghỉ ngơi và hồi phục, đặc biệt là dưới dạng ngủ; nghỉ ngơi; (đếm được) một ví dụ về điều này; nghỉ ngơi, nghỉ ngơi; ngủ.
    Temporary cessation from activity to rest and recover, especially in the form of sleep; rest; (countable) an instance of this; a break, a rest; a sleep.
  3. (không đếm được) Trạng thái bình yên, không hoạt động hay thoải mái, hay không bị quấy rầy hay lo lắng; sự bình tĩnh, sự thoải mái, sự bình yên, yên tĩnh.
    (uncountable) The state of being peacefully inactive or relaxed, or being free from disturbances or worries; calmness, ease, peace, quietness.
  4. (không đếm được) Sự bình tĩnh của tâm trí hay tính khí; sự điềm tĩnh.
    (uncountable) Calmness of the mind or temperament; composure.
🎬 Nghe “repose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish