repose
/rɪˈpoʊz/danh từ
- Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.
- Sự yên tĩnh.
- Giấc ngủ.
- Sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật).
- Dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc.
động từ
- Đặt để.
- Cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh.
- Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).
- Nghỉ ngơi.
- Được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên.
- Suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức... ).
Động từ
- Đặt (ai đó hoặc một phần cơ thể của họ) xuống nghỉ ngơi.To lay (someone, or part of their body) down to rest.
- Để nghỉ ngơi (bản thân), đặc biệt là bằng cách đi ngủ.To rest (oneself), especially by going to sleep.
- Tiếp theo là từ hoặc (lỗi thời) của: khiến (bản thân) phải nghỉ ngơi sau một số hoạt động; Ngoài ra, để cho phép (bản thân) phục hồi sau một số hoạt động.Followed by from or (obsolete) of: to cause (oneself) to take a rest from some activity; also, to allow (oneself) to recover from some activity.
- Cho (ai đó) nghỉ ngơi; để làm mới (ai đó) bằng cách cho nghỉ ngơi.To give (someone) rest; to refresh (someone) by giving rest.
Danh từ
- (không đếm được) Tạm thời ngừng hoạt động để nghỉ ngơi và phục hồi, đặc biệt là dưới hình thức ngủ; nghỉ ngơi; (đếm được) một ví dụ về điều này; nghỉ ngơi, nghỉ ngơi; ngủ.(uncountable) Temporary cessation from activity to rest and recover, especially in the form of sleep; rest; (countable) an instance of this; a break, a rest; a sleep.
- Tạm thời ngừng hoạt động để nghỉ ngơi và hồi phục, đặc biệt là dưới dạng ngủ; nghỉ ngơi; (đếm được) một ví dụ về điều này; nghỉ ngơi, nghỉ ngơi; ngủ.Temporary cessation from activity to rest and recover, especially in the form of sleep; rest; (countable) an instance of this; a break, a rest; a sleep.
- (không đếm được) Trạng thái bình yên, không hoạt động hay thoải mái, hay không bị quấy rầy hay lo lắng; sự bình tĩnh, sự thoải mái, sự bình yên, yên tĩnh.(uncountable) The state of being peacefully inactive or relaxed, or being free from disturbances or worries; calmness, ease, peace, quietness.
- (không đếm được) Sự bình tĩnh của tâm trí hay tính khí; sự điềm tĩnh.(uncountable) Calmness of the mind or temperament; composure.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “repose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish