repository

/rɪˈpɑːzəˌtori/
danh từ
  • Kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Nơi chôn cất.
  • Người được ký thác tâm sự; người được ký thác điều bí mật.
Danh từ
  1. Một vị trí để lưu trữ, thường là để đảm bảo an toàn hoặc bảo quản.
    A location for storage, often for safety or preservation.
    Từ đồng nghĩa:depository
🎬 Nghe “repository” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish