require

/ˌrikˈwaɪər/
ngoại động từ
  • đòi hỏi, yêu cầu
  • cần đến, cần phải có
  • nếu cần đến
  • khi cần đến
  • nơi nào cấp
Động từ
  1. Đòi hỏi, đòi hỏi (có); để kêu gọi một cách có thẩm quyền.
    To demand, to insist upon (having); to call for authoritatively.
    Từ đồng nghĩa:askcall forexact
  2. Đương nhiên yêu cầu (cái gì đó) là không thể thiếu; cần, kêu gọi khi cần thiết.
    Naturally to demand (something) as indispensable; to need, to call for as necessary.
    Từ đồng nghĩa:askcall forexact
  3. Yêu cầu (của ai đó) làm điều gì đó.
    To demand (of someone) to do something.
    It is required (of me) that I give evidence in court.
    Tôi buộc phải đưa ra bằng chứng trước tòa.
    Từ đồng nghĩa:provide
  4. (lỗi thời) Hỏi (ai) cái gì đó; để yêu cầu.
    (obsolete) To ask (someone) for something; to request.
    Từ đồng nghĩa:askcall forexact
🎬 Nghe “require” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish