request

/rɪkˈwɛst/
danh từ
  • Lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị.
  • Nhu cầu, sự hỏi mua.
động từ
  • Thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị.
Động từ
  1. (chuyển tiếp hoặc với mệnh đề giả định) Yêu cầu (cái gì đó).
    (transitive or with a subjunctive clause) To ask for (something).
    The corporal requested reinforcements.
    Từ đồng nghĩa:desire
  2. (thông tục) Yêu cầu (ai) làm việc gì đó.
    (transitive) To ask (somebody) to do something.
    She called me into her office and requested me to sit down.
    Từ đồng nghĩa:askbespeakcall for
Danh từ
  1. Hành động yêu cầu (với giới từ khi có sự sở hữu và khi vắng mặt).
    Act of requesting (with the adposition at in the presence of possessives, and on in their absence).
    Từ đồng nghĩa:askingbeseechprayerwish
  2. Một tin nhắn chính thức yêu cầu một cái gì đó.
    A formal message requesting something.
    Từ đồng nghĩa:petitionpostulation
  3. Tình trạng đang được săn lùng.
    Condition of being sought after.
    Từ đồng nghĩa:demand
  4. (kết nối mạng) Một tin nhắn được gửi qua mạng tới máy chủ.
    (networking) A message sent over a network to a server.
    The server returned a 404 error to the HTTP request.
🎬 Nghe “request” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish