restriction

/rɪˈstrɪkʃən/
danh từ
  • Sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp.
Danh từ
  1. Hành động hạn chế, hoặc trạng thái bị hạn chế.
    The act of restricting, or the state of being restricted.
  2. Một quy định hoặc giới hạn hạn chế.
    A regulation or limitation that restricts.
  3. (sinh học) Cơ chế mà tế bào phân hủy vật liệu ADN lạ.
    (biology) The mechanism by which a cell degrades foreign DNA material.
🎬 Nghe “restriction” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish