restricted

/rɪˈstrɪktəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của restrict
tính từ
  • Bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hạn chế
    simple past and past participle of restrict
Tính từ
  1. Bị giới hạn trong giới hạn.
    Limited within bounds.
  2. Chỉ dành cho một số nhóm người được ủy quyền nhất định.
    Available only to certain authorized groups of people.
    restricted area
  3. (Hoa Kỳ, lịch sử) Chỉ dành cho những khách hàng không thuộc chủng tộc thiểu số, sắc tộc hoặc tôn giáo.
    (US, historical) Only available to customers who do not belong to racial, ethnic or religious minorities.
    This hotel is restricted: no Blacks.
🎬 Nghe “restricted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish