revealed

/rɪˈvild/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của reveal
Tính từ
  1. (tôn giáo) Thuộc hoặc liên quan đến sự mặc khải về thần tính cho loài người.
    (religion) Of or pertaining to the revelations of a divinity to humankind.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tiết lộ
    simple past and past participle of reveal
🎬 Nghe “revealed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish