revenant

/ˈre-və-nənt/
danh từ
  • Con ma hiện về.
Danh từ
  1. Một người trở về sau một thời gian dài vắng bóng.
    Someone who returns from a long absence.
    They would not visit this undesirable revenant with his insolent wealth and discreditable origin.
    Họ sẽ không đến thăm kẻ tôn kính đáng ghét này với sự giàu có xấc xược và nguồn gốc đáng chê trách của hắn.
    Từ đồng nghĩa:prodigalreturner
  2. Một người hoặc vật được tái sinh.
    A person or thing reborn.
    Từ đồng nghĩa:phoenix
  3. Một sinh vật siêu nhiên trở về từ cõi chết; một zombie hoặc một con ma.
    A supernatural being that returns from the dead; a zombie or ghost.
    Từ đồng nghĩa:apparitionspectre
Tính từ
  1. Trở về.
    Returning.
🎬 Nghe “revenant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish