revel

/ˈrɛvəl/
danh từ
  • Cuộc liên hoan.
  • Số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan.
động từ
  • Liên hoan.
  • Ăn uống say sưa, chè chén ồn ào.
  • Ham mê, thích thú, miệt mài.
  • Lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén.
  • Ăn chơi chè chén.
Danh từ
  1. Một ví dụ về vui vẻ; một lễ kỷ niệm.
    An instance of merrymaking; a celebration.
  2. Một loại khiêu vũ.
    A kind of dance.
  3. Sự thức tỉnh cho người chết.
    A wake for the dead.
  4. (kiến trúc) Hình thức bộc lộ thay thế.
    (architecture) Alternative form of reveal.
Động từ
  1. Để làm cho vui vẻ; để có những giây phút vui vẻ, sôi động.
    To make merry; to have a happy, lively time.
    If there bee any lasie fellow, any that cannot away with worke, any that would wallow in pleasures, hee is hastie to be priested. And when hee is made one, and has gotten a benefice, he consorts with his neighbour priests, who are altogether given to pleasures; and then both hee, and they, live, not like Christians, but like epicures; drinking, eating, feasting, and revelling, till the cow come ho
    Nếu có một người lasie nào đó, một người không thể thoát khỏi công việc, bất kỳ người nào đắm mình trong thú vui, thì người đó phải vội vàng đi làm linh mục. Và khi anh ta được làm một, và nhận được lợi ích, anh ta kết hợp với các linh mục hàng xóm của mình, những người hoàn toàn được trao cho những thú vui; và sau đó cả hai hee, và họ, sống, không giống như những người theo đạo Cơ đốc, mà giống như những người thích hưởng thụ; uống rượu, ăn uống, tiệc tùng và vui chơi cho đến khi con bò đến
    Từ đồng nghĩa:carousecelebrate
  2. Cảm thấy thích thú (về điều gì đó).
    To take delight (in something).
  3. (lỗi thời) Rút lui; để rút lại.
    (obsolete) To draw back; to retract.
🎬 Nghe “revel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish