rev

/ˈrɛv/
danh từ
  • Của revolution, vòng quay.
động từ
  • Quay, xoay.
Động từ
  1. (từ lóng) Tăng tốc độ của động cơ hoặc vận hành ở tốc độ cao hơn.
    (ergative) To increase the speed of a motor, or to operate at a higher speed.
    He revved the engine in a rather macho style.
    Anh ta nổ máy theo phong cách khá nam tính.
Danh từ
  1. Cắt vòng quay (của một cái gì đó đang quay).
    Clipping of revolution (of something spinning).
  2. Cắt giảm doanh thu
    Clipping of revenue
    ad rev
    vòng quay quảng cáo
  3. Clip của tôn kính
    Clipping of reverend
🎬 Nghe “rev” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish