revolution

/ˌrɛvəˈluːʃən/
danh từ
  • Vòng, tua.
  • ; (thiên văn học) sự xoay vòng.
  • Cuộc cách mạng.
Danh từ
  1. (đếm được, chính trị) Một biến động chính trị trong một chính phủ hoặc một bang có đặc điểm là có sự thay đổi lớn.
    (countable, politics) A political upheaval in a government or state characterized by great change.
    The revolution had completely transformed the monarchy into a republic.
    Cuộc cách mạng đã biến hoàn toàn chế độ quân chủ thành một nước cộng hòa.
  2. (đếm được, chính trị) Việc loại bỏ và thay thế chính phủ một cách phổ biến, đặc biệt là bằng hành động bạo lực bất ngờ.
    (countable, politics) The popular removal and replacement of a government, especially by sudden violent action.
  3. Xoay: sự quay của một vật quanh một trục, một vòng hoàn chỉnh của vật trong quá trình quay.
    Rotation: the turning of an object around an axis, one complete turn of an object during rotation.
    Từ đồng nghĩa:revwheel
  4. (thiên văn học) Trong trường hợp các thiên thể, sự chuyển động của một thiên thể dọc theo quỹ đạo quanh một thiên thể khác.
    (astronomy) In the case of celestial bodies, the traversal of one body along an orbit around another body.
    It takes 365 days for the Earth to complete one revolution around the sun.
    Phải mất 365 ngày để Trái đất hoàn thành một vòng quay quanh mặt trời.
🎬 Nghe “revolution” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish