rocking
/ˈrɑːk/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rock.
Tính từ
- Lắc, lắc lư hoặc di chuyển qua lại.Shaking, swaying or moving back and forth.
- (thân mật) Xuất sắc; Tuyệt.(informal) Excellent; great.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của rockpresent participle and gerund of rock
Danh từ
- Chuyển động của vật gì đó rung chuyển.The motion of something that rocks.
- Việc mài mòn một tấm đồng bằng một cần gạt, chuẩn bị cho quá trình đánh bóng.The abrading of a copper plate with a rocker, preparatory to mezzotinting.
- Chuyển động mà thiết kế trên máy nghiền thép được chuyển sang một ống trụ bằng đồng.The motion by which the design on a steel mill is transferred to a copper cylinder.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rocking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish