rocking

/ˈrɑːk/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rock.
Tính từ
  1. Lắc, lắc lư hoặc di chuyển qua lại.
    Shaking, swaying or moving back and forth.
  2. (thân mật) Xuất sắc; Tuyệt.
    (informal) Excellent; great.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của rock
    present participle and gerund of rock
Danh từ
  1. Chuyển động của vật gì đó rung chuyển.
    The motion of something that rocks.
  2. Việc mài mòn một tấm đồng bằng một cần gạt, chuẩn bị cho quá trình đánh bóng.
    The abrading of a copper plate with a rocker, preparatory to mezzotinting.
  3. Chuyển động mà thiết kế trên máy nghiền thép được chuyển sang một ống trụ bằng đồng.
    The motion by which the design on a steel mill is transferred to a copper cylinder.
🎬 Nghe “rocking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish