robust
/roʊˈbʌst/tính từ
- Khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng.
- Làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh.
- Ngay thẳng, thiết thực (trí óc... ).
Tính từ
- Có khả năng chịu được các điều kiện bất lợi.Able to withstand adverse conditions.Từ đồng nghĩa:sturdy
- Chứng minh sức mạnh và sức khỏe; mạnh; (thường xuyên, đặc biệt) vừa lớn vừa khỏe mạnh.Evincing strength and health; strong; (often, especially) both large and healthy.He was a robust man of six feet four.Anh ta là một người đàn ông cường tráng cao 6 feet 4.
- Yêu cầu sức mạnh hoặc sức sống.Requiring strength or vigor.robust employmentviệc làm ổn định
- Hợp lý (về trí tuệ, v.v.); đơn giản, không bị nhầm lẫn bởi sự không chắc chắn hoặc tinh tế.Sensible (of intellect etc.); straightforward, not given to or confused by uncertainty or subtlety.robust findingsnhững phát hiện mạnh mẽ
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “robust” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish