rocks

/rɑks/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rock
Danh từ
  1. số nhiều của rock
    plural of rock
  2. (Từ lóng) Tiền.
    (slang) Money.
  3. (thông tục, lóng) Tinh hoàn.
    (vulgar, slang) Testicles.
  4. (từ lóng) Crack cocaine.
    (slang) Crack cocaine.
    You seem a bit out of it lately, have you been smoking rocks again?
    Gần đây bạn có vẻ hơi khó chịu, bạn lại hút đá nữa à?
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản chỉ về rock
    third-person singular simple present indicative of rock
    She rocks the cradle.
    Cô lắc cái nôi.
🎬 Nghe “rocks” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish