rounded
/ˈraʊndɪd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của round
tính từ
- Bị làm thành tròn.
- Phát triển đầy đủ.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của vòngsimple past and past participle of round
Tính từ
- Được làm thành hình tròn hoặc hình cầu.Made into a circle or sphere.
- Hoàn thiện hoặc cân bằng.Complete or balanced.
- (toán học) Diễn tả một số đã được thay đổi thành giá trị mong muốn gần nhất.(mathematics) Describing a number that has been changed to its nearest desired value.
- (Thực vật học) Kết thúc bằng một vòm rộng.(botany) Ending in a broad arch.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rounded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish