salute

/səˈluːt/
danh từ
  • Sự chào; cách chào; lời chào.
  • , (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào).
động từ
  • Chào.
  • Chào (theo kiểu quân sự).
  • Làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón).
Danh từ
  1. Một lời nói hoặc cử chỉ thể hiện lời chào hoặc sự tôn trọng đối với ai đó, (đặc biệt là bây giờ) một cử chỉ trang trọng, không lời được thực hiện bằng cánh tay hoặc bàn tay ở bất kỳ tư thế cụ thể nào.
    An utterance or gesture expressing greeting or honor towards someone, (now especially) a formal, non-verbal gesture made with the arms or hands in any of various specific positions.
    The soldiers greeted the dignitaries with a crisp salute.
    Những người lính chào đón các chức sắc bằng một lời chào sắc bén.
  2. Một nụ hôn, được đưa ra trong lời chào.
    A kiss, offered in salutation.
    [M]aking an apology which, not suspecting his intention, I did not understand, – he gave me a most ardent salute! I have seldom been more surprised. I had no idea of his taking such a freedom.
    [M] đưa ra một lời xin lỗi mà không nghi ngờ ý định của anh ấy, tôi không hiểu, - anh ấy đã chào tôi một cách nồng nhiệt nhất! Tôi hiếm khi ngạc nhiên hơn thế. Tôi không hề biết anh ấy lại có được sự tự do như vậy.
  3. (quân sự, hàng hải) Việc xả súng đại bác hoặc vũ khí tương tự, như một dấu hiệu của danh dự hoặc sự tôn trọng.
    (military, nautical) A discharge of cannon or similar arms, as a mark of honour or respect.
  4. Một thiết bị bắn pháo hoa được thiết kế chủ yếu để tạo ra tiếng nổ lớn.
    A pyrotechnic device primarily designed to produce a loud bang.
Động từ
  1. (ambitransitive) Thực hiện một cử chỉ tôn vinh (ai đó hoặc cái gì đó).
    (ambitransitive) To make a gesture in honor of (someone or something).
    They saluted the flag as it passed in the parade.
    Họ chào cờ khi nó đi qua trong cuộc diễu hành.
  2. Để tạ ơn, vinh danh hoặc tri ân; để cảm ơn hoặc bày tỏ lòng biết ơn; để khen ngợi.
    To act in thanks, honor, or tribute; to thank or extend gratitude; to praise.
    I would like to salute the many dedicated volunteers that make this project possible.
    Tôi muốn chào mừng nhiều tình nguyện viên tận tâm đã thực hiện dự án này.
  3. (Ireland, thân mật) vẫy tay, chào người quen.
    (Ireland, informal) to wave, to acknowledge an acquaintance.
    I saluted Bill at the concert, but he didn't see me through the crowd.
    Tôi chào Bill tại buổi hòa nhạc nhưng anh ấy không nhìn thấy tôi qua đám đông.
  4. Để xưng hô, như thể hiện những lời chúc tốt đẹp và lịch sự; chào hỏi; để mưa đá.
    To address, as with expressions of kind wishes and courtesy; to greet; to hail.
🎬 Nghe “salute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish