sangfroid

/ˌsɑːŋˈfrwɑː/
danh từ
  • Sự bình tĩnh.
Danh từ
  1. Sự điềm tĩnh, tự chủ hoặc không hề nao núng, đặc biệt là khi ở trong tình huống nguy hiểm.
    Composure, self-possession or imperturbability especially when in a dangerous situation.
    He handled the stressful situation with great sangfroid.
    Anh ấy đã xử lý tình huống căng thẳng đó một cách rất bình tĩnh.
    Từ đồng nghĩa:aplombpoiseunflappability
🎬 Nghe “sangfroid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish