semantic

/sɪˈmæntɪk/
tính từ
  • Ngữ nghĩa học.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến ngữ nghĩa hoặc ý nghĩa của từ.
    Of or relating to semantics or the meanings of words.
  2. (thiết kế phần mềm, mã) Phản ánh cấu trúc và ý nghĩa dự kiến.
    (software design, of code) Reflecting intended structure and meaning.
  3. (từ lóng, chỉ một chi tiết hoặc sự phân biệt) Nhỏ mọn hoặc tầm thường; (của một người hoặc một câu nói) lảng vảng, khúc khích.
    (slang, of a detail or distinction) Petty or trivial; (of a person or statement) quibbling, niggling.
Danh từ
  1. (ngôn ngữ học) Trong các hệ thống chữ viết như hệ thống chữ viết Trung Quốc, phần của ký tự âm vị-ngữ nghĩa cung cấp dấu hiệu về ý nghĩa của nó; trái ngược với ngữ âm.
    (linguistics) In such writing systems as the Chinese writing system, the portion of a phono-semantic character that provides an indication of its meaning; contrasted with phonetic.
🎬 Nghe “semantic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish