sentience

/ˈsen(t)-sh(ē-)ən(t)s/
danh từ
  • Khả năng cảm giác, khả năng tri giác.
Danh từ
  1. Trạng thái hoặc phẩm chất của chúng sinh; sở hữu ý thức hoặc nhận thức giác quan.
    The state or quality of being sentient; possession of consciousness or sensory awareness.
  2. Câu viết sai chính tả
    Misspelling of sentence
🎬 Nghe “sentience” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish