sib

/ˈsib/
tính từ
  • Có họ hàng với, có bà con với.
danh từ
  • Anh; chị; em.
Tính từ
  1. Có quan hệ họ hàng hoặc quan hệ; có quan hệ huyết thống; họ hàng.
    Having kinship or relationship; related by same-bloodedness; kindred.
    […] they are sibber to you than ever Miss Innes was or will be; and if like to bid me, […]
    […] họ là anh chị em của bạn hơn bao giờ hết, cô Innes đã hoặc sẽ như vậy; và nếu muốn ra giá cho tôi, […]
  2. Akin (đến); tương tự (với).
    Akin (to); similar (to).
    […] we are so much the sibber to Christ that we suffer; […]
    […] chúng ta là anh em của Chúa Kitô đến nỗi chúng ta phải chịu đau khổ; […]
Danh từ
  1. Thân nhân; họ hàng; bà con; một cơ thể gồm những người có quan hệ huyết thống ở bất kỳ mức độ nào.
    Kindred; kin; kinsmen; a body of persons related by blood in any degree.
  2. Một người bà con; quan hệ huyết thống; người thân, gần hay xa; cái này liên minh chặt chẽ với cái kia; một người bạn đồng hành thân thiết.
    A kinsman; a blood relation; a relative, near or remote; one closely allied to another; an intimate companion.
  3. Anh chị em, anh chị em (không phân biệt giới tính)
    A sibling, brother or sister (irrespective of gender)
  4. (sinh học) Bất kỳ nhóm động vật hoặc thực vật nào có chung quan hệ di truyền tương ứng
    (biology) Any group of animals or plants sharing a corresponding genetic relation
Động từ
  1. (thông tục) Đưa vào quan hệ; thiết lập mối quan hệ giữa; làm cho thân thiện; hòa giải.
    (transitive) To bring into relation; establish a relationship between; make friendly; reconcile.
  2. (nội động học, tâm lý học lâm sàng) Thực hiện các hành vi lặp đi lặp lại như chọc mắt, ngoáy da, cắn tay hoặc đập đầu.
    (intransitive, clinical psychology) To engage in repetitive behaviors such as eye-poking, skin-picking, hand-biting, or head-banging.
🎬 Nghe “sib” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish