signed

/ˈlɑː/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của sign
Tính từ
  1. Có chữ ký; xác nhận.
    Having a signature; endorsed.
    The signed check could be cashed.
    Séc đã ký có thể được đổi thành tiền mặt.
  2. (toán học, khoa học máy tính) Có cả dạng tích cực và tiêu cực.
    (mathematics, computer science) Having both positive and negative varieties.
    It wasn't until they tried to subtract 3 from 1 that the elementary school students realized they needed signed numbers.
    Mãi cho đến khi cố gắng trừ 3 cho 1, học sinh tiểu học mới nhận ra rằng chúng cần những số có dấu.
  3. (về đường, tuyến) Có biển báo, biển chỉ dẫn; có biển chỉ dẫn.
    (of a road, route) Furnished with signs and signposts; signposted.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dấu hiệu
    simple past and past participle of sign
🎬 Nghe “signed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish