signed
/ˈlɑː/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sign
Tính từ
- Có chữ ký; xác nhận.Having a signature; endorsed.The signed check could be cashed.Séc đã ký có thể được đổi thành tiền mặt.
- (toán học, khoa học máy tính) Có cả dạng tích cực và tiêu cực.(mathematics, computer science) Having both positive and negative varieties.It wasn't until they tried to subtract 3 from 1 that the elementary school students realized they needed signed numbers.Mãi cho đến khi cố gắng trừ 3 cho 1, học sinh tiểu học mới nhận ra rằng chúng cần những số có dấu.
- (về đường, tuyến) Có biển báo, biển chỉ dẫn; có biển chỉ dẫn.(of a road, route) Furnished with signs and signposts; signposted.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dấu hiệusimple past and past participle of sign
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “signed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish