signing

/ˈsaɪnɪŋ/
danh từ
  • Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sign.
Danh từ
  1. Hành động ký kết hợp đồng, đặc biệt là giữa một vận động viên hoặc nghệ sĩ giải trí với một công ty.
    The act of concluding a contract, especially by an athlete or entertainer with a company.
  2. (bằng cách mở rộng) Một cầu thủ được một tổ chức thể thao ký hợp đồng.
    (by extension) A player signed by a sporting organization.
  3. Một sự kiện được tổ chức tại hiệu sách, v.v... nơi các bản sao của một cuốn sách có chữ ký của tác giả.
    An event held in a bookshop etc. where copies of a book are signed by the author.
  4. Việc sử dụng ngôn ngữ ký hiệu; kỹ năng sử dụng ngôn ngữ ký hiệu.
    The use of sign language; skill at using a sign language.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của dấu hiệu
    present participle and gerund of sign
🎬 Nghe “signing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish