simp

/ˈsimp/
danh từ
  • , (từ lóng) anh ngốc, anh thộn.
  • , (từ lóng) Chỉ người đàn ông quá mê mệt và phục tùng phụ nữ một cách vô điều kiện. Kẻ dại gái.
  • , (từ lóng) Kẻ lụy tình.
Danh từ
  1. (xúc phạm) Người đơn giản thiếu lương tri; một kẻ ngốc hoặc đơn giản.
    (derogatory) A simple person lacking common sense; a fool or simpleton.
  2. (mở rộng) Người không đáng được tôn trọng.
    (by extension) Someone who is not worthy of respect.
  3. (ban đầu là tiếng bản ngữ của người Mỹ gốc Phi, xúc phạm) Một người đàn ông dại dột đánh giá cao và chiều theo một người phụ nữ, đặt cô ấy lên bệ đỡ.
    (originally African-American Vernacular, derogatory) A man who foolishly overvalues and defers to a woman, putting her on a pedestal.
    Từ đồng nghĩa:doormatwhite knight
  4. (từ lóng, nói rộng ra) Ai đó đánh giá quá cao người khác một cách ngu ngốc và chiều theo họ, đặt họ lên bệ đỡ.
    (slang, by extension) Someone who foolishly overvalues someone else and defers to them, putting them on a pedestal.
    Từ đồng nghĩa:doormatwhite knight
Động từ
  1. (nội động từ, của đàn ông) Đặc biệt tôn trọng và dễ bị tổn thương về mặt cảm xúc với một người phụ nữ, thường với mục đích nhận được sự thỏa mãn tình dục.
    (intransitive, of a man) To be especially deferential to and emotionally vulnerable with a woman, often with the intent of receiving sexual gratification.
    1992, Fatlip (The Pharcyde), Passin’ Me By lyrics Now let me tell you 'bout the feelings I feel for you / When I try or make some sort of attempt, I simp / Damn, I wish I wasn't such a wimp
    1992, Fatlip (The Pharcyde), Passin' Me By lời bài hát Bây giờ hãy để tôi kể cho bạn nghe về cảm xúc tôi dành cho bạn / Khi tôi cố gắng hoặc thực hiện một số nỗ lực, tôi chỉ đơn giản / Chết tiệt, tôi ước mình không phải là một kẻ yếu đuối như vậy
  2. (nội động từ, mở rộng) Khúm núm khen ngợi hoặc ngưỡng mộ.
    (intransitive, by extension) To obsequiously praise or admire.
  3. (nội động từ, nghĩa rộng) Hồi tưởng một cách u sầu; nhớ lại những kỷ niệm đẹp đẽ một thời nay nhuốm màu buồn bã, nhất là về người tình cũ.
    (intransitive, by extension) To reminisce melancholically; to recall once fond memories now tinged with sadness, especially regarding a former lover.
    2018, mimi (@splendamami), Tweet. the dick can't be that good honey stop simping over that boy
    2018, mimi (@splendamami), Tweet. con cặc không thể tốt đến thế được đâu em yêu, đừng có đùa giỡn với cậu bé đó nữa
Tính từ
  1. Viết tắt của đơn giản hóa.
    Abbreviation of simplified.
🎬 Nghe “simp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish