sinistral

/ˈsi-nə-strəl/
tính từ
  • Xoắn trái (vỏ ốc).
  • Ở bên trái, về bên trái.
Tính từ
  1. Của, đối diện, hoặc ở phía bên trái.
    Of, facing, or on the left side.
    Từ đồng nghĩa:sinistrous
  2. Thuận tay trái.
    Left-handed.
    Từ đồng nghĩa:sinistrous
  3. (động vật học, về một số loại vỏ xoắn ốc) Có các vòng xoắn của chóp quay hoặc nhô lên về bên trái; đảo ngược.
    (zoology, of certain spiral shells) Having the whorls of the spire revolving or rising to the left; reversed.
    Từ đồng nghĩa:sinistrous
  4. (địa chất) Có chuyển động đứt gãy bên trái.
    (geology) Having left lateral fault movement.
    Từ đồng nghĩa:sinistrous
Danh từ
  1. (Y học) Người thuận tay trái.
    (medicine) A left-handed individual.
🎬 Nghe “sinistral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish