sinistral
/ˈsi-nə-strəl/tính từ
- Xoắn trái (vỏ ốc).
- Ở bên trái, về bên trái.
Tính từ
- Của, đối diện, hoặc ở phía bên trái.Of, facing, or on the left side.Từ đồng nghĩa:sinistrous
- Thuận tay trái.Left-handed.Từ đồng nghĩa:sinistrous
- (động vật học, về một số loại vỏ xoắn ốc) Có các vòng xoắn của chóp quay hoặc nhô lên về bên trái; đảo ngược.(zoology, of certain spiral shells) Having the whorls of the spire revolving or rising to the left; reversed.Từ đồng nghĩa:sinistrous
- (địa chất) Có chuyển động đứt gãy bên trái.(geology) Having left lateral fault movement.Từ đồng nghĩa:sinistrous
Danh từ
- (Y học) Người thuận tay trái.(medicine) A left-handed individual.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sinistral” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish