sit down
/ˈsɪtˈdaʊn/Động từ
- (Nội động từ) Chuyển sang tư thế ngồi từ tư thế đứng.(intransitive) To assume a sitting position from a standing position.Sit down! We have work to do.Ngồi xuống! Chúng tôi có việc phải làm.
- (ngoại động hoặc phản xạ) Làm cho ngồi hoặc trong tư thế ngồi; để cung cấp một chỗ ngồi cho.(transitive or reflexive) To cause to be seated or in a sitting posture; to furnish a seat to.Sit your ass down and shut up.Ngồi xuống và im đi.
- (nội động từ, nghĩa bóng) Gặp mặt trang trọng tại bàn hội nghị.(intransitive, figurative) To meet formally at a conference table.
- (nội động từ, nghĩa bóng) Gặp ai đó để thảo luận, đàm phán hoặc thẩm vấn.(intransitive, figurative) To meet with someone for discussions, negotiations or interrogation.I sat down with him about the allegations.Tôi đã ngồi lại với anh ấy về những cáo buộc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sit down” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish