sith

/ˈsith/
  • ; (kinh thánh) từ, từ khi, từ lúc.
Danh từ
  1. (từ cũ) Một cuộc hành trình, một chặng đường.
    (obsolete) A journey, way.
    Từ đồng nghĩa:tripfarejourneysith
  2. (lỗi thời) Hành trình cuộc đời, trải nghiệm, số phận của một người, cũng kéo dài qua cuộc đời, cả cuộc đời.
    (obsolete) One's journey of life, experience, one's lot, also by extension life, lifetime.
    Christ's sith of sorrow and suffering.
    Nơi đau buồn và đau khổ của Chúa Kitô.
  3. (lỗi thời) Một thời điểm, một thời điểm hoặc một dịp.
    (obsolete) An instant in time, a point in time or an occasion.
Liên từ
  1. Hình thức cổ xưa của kể từ đó.
    Archaic form of since.
🎬 Nghe “sith” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish