six

/sɪks/
  • Số sáu.
  • Nếu số sáu (cứ 6 cây được một pao).
  • Con sáu; mặt sáu (súc sắc).
Số từ
  1. Giá trị số bằng 6; số tiếp theo năm và trước bảy. Số chấm này: (········).
    A numerical value equal to 6; the number following five and preceding seven. This number of dots: (••••••).
Danh từ
  1. Một nhóm hoặc tập hợp có sáu phần tử.
    A group or set with six elements.
  2. Chữ số hoặc hình 6.
    The digit or figure 6.
  3. (trò chơi bài) Một lá bài có sáu pip.
    (card games) A playing card featuring six pips.
  4. Sáu giờ.
    Six o'clock.
🎬 Nghe “six” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish