skinflint
/ˈskɪnˌflɪnt/danh từ
- Người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ.
Danh từ
- Người quá keo kiệt hoặc thận trọng với tiền bạc; một cái khăn chật hẹp; một kẻ keo kiệt.One who is excessively stingy or cautious with money; a tightwad; a miser.You know, he is quite a different sort from the Public Prosecutor and our other provincial skinflints--fellows who shiver in their shoes before they will spend a single kopeck.Bạn biết đấy, anh ta là một loại người hoàn toàn khác với Công tố viên và những kẻ ăn bám tỉnh lẻ khác của chúng ta - những kẻ run rẩy trong đôi giày của mình trước khi họ tiêu một đồng kopeck.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “skinflint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish