smoodge
/smuːd͡ʒ/Động từ
- Hành động một cách lấy lòng; để nịnh nọt.To act in an ingratiating manner; to fawn.1903 February 3, Political Labor League of New South Wales: Annual Conference, minutes, 2006, Michael Hogan (editor), Labor Pains: Early Conference and Executive Reports of the Labor Party of NSW, page 376, Mr Grant, in reply, was not in favor of the way the bureau was conducted. There was no rotation system, but a straight-out smoodging system, and therein was his objection. Give us the bureau, b1903 Ngày 3 tháng 2, Liên đoàn Lao động Chính trị New South Wales: Hội nghị thường niên, biên bản, 2006, Michael Hogan (chủ biên), Những nỗi đau lao động: Hội nghị sớm và Báo cáo điều hành của Đảng Lao động NSW, trang 376, ông Grant, khi trả lời, không ủng hộ cách thức tiến hành của văn phòng. Không có hệ thống xoay vòng mà là một hệ thống làm mờ thẳng, và trong đó có sự phản đối của anh ta. Hãy cho chúng tôi văn phòng, b
- (thông tục) Inveigle; dùng lời nịnh nọt và mưu mẹo với ai đó.(transitive) To inveigle; to use flattery and wiles on someone.
- (từ lóng, hẹn hò) Hôn và âu yếm; để canoodle.(slang, dated) To kiss and cuddle; to canoodle.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “smoodge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish