sophism
/ˈsä-ˌfi-zəm/danh từ
- Lối nguỵ biện.
Danh từ
- (không đếm được, lịch sử) Trường phái ngụy biện thời cổ đại; niềm tin và phương pháp giảng dạy triết học và hùng biện của họ.(uncountable, historical) The school of the sophists in antiquity; their beliefs and method of teaching philosophy and rhetoric.Từ đồng nghĩa:sophistic
- (đếm được) Một lập luận thiếu sót, có lý luận đúng đắn một cách hời hợt, thường được thiết kế để đánh lừa.(countable) A flawed argument, superficially correct in its reasoning, usually designed to deceive.
- (đếm được) Sự ngụy biện có chủ ý.(countable) An intentional fallacy.
- (không đếm được) Lý luận hay lập luận ngụy biện, ngụy biện.(uncountable) Sophistic, fallacious reasoning or argumentation.What! No demonstration of the Being of God! No abstract arguments! No proofs a priori! Are these, which have hitherto been so much insisted on by philosophers, all fallacy, all sophism? Can we reach no further in this subject than experience and probability?Cái gì! Không có sự chứng minh nào về Bản thể của Thiên Chúa! Không có lập luận trừu tượng! Không có bằng chứng tiên nghiệm! Có phải những điều này, những điều mà cho đến nay vẫn được các triết gia nhấn mạnh rất nhiều, đều là ngụy biện, tất cả đều là ngụy biện? Chúng ta không thể đạt được gì xa hơn trong chủ đề này ngoài kinh nghiệm và xác suất?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sophism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish