sophisticate

/səˈfɪstɪkət/
động từ
  • Dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề).
  • Làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện.
  • làm cho (vấn đề... ) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị.
  • Làm giả, xuyên tạc (một văn kiện).
  • Pha loãng (rượu... ).
  • Nguỵ biện.
Động từ
  1. Làm cho (cái gì đó) bớt ngây thơ hoặc tự nhiên hơn; để nhân tạo hóa.
    To make (something) less innocent or natural; to artificialize.
    Từ đồng nghĩa:denaturalizedenature
  2. Làm cho (thứ gì đó) phức tạp hơn (“phức tạp, phát triển hoặc tinh tế”); để phát triển, hoàn thiện.
    To make (something) more sophisticated (“complex, developed, or refined”); to develop, to refine.
  3. Làm cho (bản thân hoặc ai đó) trở nên tinh tế hơn (“có kinh nghiệm về cách sống của thế giới, tức là có tính quốc tế hoặc thông thái về thế giới”); để quốc tế hóa.
    To make (oneself or someone) more sophisticated (“experienced in the ways of the world, that is, cosmopolitan or worldly-wise”); to cosmopolitanize.
  4. Thay đổi và làm cho (thứ gì đó) không tinh khiết bằng cách trộn nó với một số chất lạ hoặc chất kém hơn, đặc biệt với mục đích lừa dối; ngoại tình; (nói chung) làm hư hỏng hoặc lừa dối (ai đó, suy nghĩ của họ, v.v.).
    To alter and make impure (something) by mixing it with some foreign or inferior substance, especially with an intention to deceive; to adulterate; (generally) to corrupt or deceive (someone, their thinking, etc.).
Tính từ
  1. Từ đồng nghĩa với phức tạp (tính từ).
    Synonym of sophisticated (adjective).
Danh từ
  1. Một người tinh tế (“có kinh nghiệm về cách sống của thế giới, nghĩa là quốc tế hoặc thông thái về thế giới”) hoặc người có sở thích tinh tế.
    A person who is sophisticated (“experienced in the ways of the world, that is, cosmopolitan or worldly-wise”), or who has sophisticated tastes.
🎬 Nghe “sophisticate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish