sophistical

/sä-ˈfi-stik/
tính từ
  • Nguỵ biện.
Tính từ
  1. Liên quan đến một nhà ngụy biện hoặc ngụy biện.
    Pertaining to a sophist or sophistry.
    Từ đồng nghĩa:sophistic
  2. Ngụy biện, gây hiểu nhầm hoặc không chính xác về mặt logic hoặc lý luận, đặc biệt là có chủ ý.
    Fallacious, misleading or incorrect in logic or reasoning, especially intentionally.
    Từ đồng nghĩa:sophistic
🎬 Nghe “sophistical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish