soporific

/ˌsɑːpəˈrɪfɪk/
tính từ
  • Gây ngủ (thuốc).
danh từ
  • Thuốc ngủ.
Danh từ
  1. (dược học) Chất gây buồn ngủ, đặc biệt là thuốc.
    (pharmacology) Something inducing sleep, especially a drug.
    The doctor prescribed a soporific to help the patient sleep.
    Bác sĩ kê đơn thuốc an thần để giúp bệnh nhân ngủ.
  2. (nghĩa bóng) Cái gì đó nhàm chán hoặc buồn tẻ.
    (figuratively) Something boring or dull.
Tính từ
  1. (Dược học) Có tác dụng gây buồn ngủ.
    (pharmacology) Tending to induce sleep.
  2. (Nghĩa bóng) Nhàm chán, buồn tẻ.
    (figuratively) Boring, dull.
    The professor delivered a soporific lecture.
    Vị giáo sư đã có một bài giảng buồn ngủ.
    Từ đồng nghĩa:banalbasicbeatblahbland
🎬 Nghe “soporific” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish