sordid

/ˈsoɚdəd/
tính từ
  • Bẩn thỉu, nhớp nhúa.
  • Hèn hạ, đê tiện.
  • Tham lam, keo kiệt.
  • Bẩn, xỉn (màu sắc).
Tính từ
  1. Khó chịu, hèn hạ, hèn hạ hoặc đáng khinh.
    Distasteful, ignoble, vile, or contemptible.
    Từ đồng nghĩa:unclean
  2. Bẩn thỉu hoặc bẩn thỉu.
    Dirty or squalid.
    Từ đồng nghĩa:seedy
  3. Suy thoái về mặt đạo đức.
    Morally degrading.
    I know it sounds sordid but you'll be rewarded, when at last I've been given my dues.
    Tôi biết điều này nghe có vẻ bẩn thỉu nhưng bạn sẽ được khen thưởng khi cuối cùng tôi cũng đã nhận được phần thưởng của mình.
    Từ đồng nghĩa:seamy
  4. Nắm bắt; keo kiệt; hám lợi.
    Grasping; stingy; avaricious.
    Từ đồng nghĩa:unclean
🎬 Nghe “sordid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish