splatter

/ˈsplætɚ/
động từ
  • Kêu lộp độp.
  • Nói lắp bắp.
  • Nói lắp bắp khó hiểu.
Danh từ
  1. Một hình dạng không đồng đều hoặc lộn xộn được tạo ra bởi một vật gì đó bị phân tán khi va chạm.
    An uneven shape or mess created by something dispersing on impact.
    He had a hard time cleaning up the paint splatters on the carpet.
    Anh ấy gặp khó khăn trong việc lau sạch những vết sơn bắn tung tóe trên thảm.
  2. (không đếm được, thuộc tính, phim) Một thể loại kinh dị đẫm máu.
    (uncountable, attributive, film) A genre of gory horror.
    splatter film; splatter movie
    phim bắn tung tóe; phim bắn tung tóe
  3. (không đếm được, vô tuyến) Phát xạ giả do sự thay đổi đột ngột trong tín hiệu vô tuyến truyền đi.
    (uncountable, radio) Spurious emissions resulting from an abrupt change in a transmitted radio signal.
Động từ
  1. (nội động) Bắn tung tóe; phân tán; hạ cánh hoặc tấn công trong một tình trạng lộn xộn, không đồng đều.
    (intransitive) To splash; to scatter; to land or strike in an uneven, distributed mess.
    The drink splattered all over me, the table, and the floor when I knocked it over.
    Đồ uống bắn tung tóe khắp người tôi, lên bàn và sàn nhà khi tôi làm đổ nó.
  2. (thông tục) Làm (cái gì) bắn tung tóe.
    (transitive) To cause (something) to splatter.
    He splattered paint onto the wall.
    Anh ta làm văng sơn lên tường.
  3. (thông tục) Làm bắn tung tóe (cái gì hoặc ai đó).
    (transitive) To spatter (something or somebody).
🎬 Nghe “splatter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish