splay
/ˈspleɪ/tính từ
- Rộng, bẹt, loe.
- Quay ra ngoài.
- Vụng về; xấu xí.
- Méo; xiên.
danh từ
- Sự mở rộng, sự lan rộng.
- Mặt xiên, mặt vát (của cạnh cửa... ).
động từ
- Mở rộng, làm lan rộng.
- Tạo mặt xiên, tạo mặt vát (cửa sổ, cửa ra vào... ).
- Làm sai, làm trẹo (xương bả vai ngựa... ).
- Có mặt xiên.
- Xiên đi, nghiêng đi.
Động từ
- Lan rộng, lan rộng, hoặc trải ra (cái gì đó); để mở rộng.To spread, spread apart, or spread out (something); to expand.
- Tạo một góc xiên hoặc độ dốc trên (thứ gì đó, chẳng hạn như khung hoặc khung cửa hoặc cửa sổ); làm xiên, làm nghiêng, làm nghiêng.To construct a bevel or slope on (something, such as the frame or jamb of a door or window); to bevel, to slant, to slope.
- Sắp xếp lại (cây phân bố) sao cho phần tử mong muốn được đặt ở gốc.To rearrange (a splay tree) so that a desired element is placed at the root.
- Trật khớp (một bộ phận cơ thể như xương vai).To dislocate (a body part such as a shoulder bone).
Tính từ
- Xiên, nghiêng.Oblique, slanted.
- Quay ra ngoài; lan ra.Turned outward; spread out.to sit splay-leggedngồi dang rộng chân
- (Nghĩa bóng) Cong vẹo, lệch lạc, lệch lạc.(figurative) Crooked, distorted, out of place.splay shouldersdang vaiTừ đồng nghĩa:awry
Trạng từ
- Theo cách xiên hoặc nghiêng; một cách xiên, nghiêng.In an oblique or slanted manner; obliquely, slantedly.
- Về đi bộ v.v...: với bàn chân quay ra ngoài; một cách lảng vảng.Of walking, etc.: with the feet turned outwards; in a splayfooted manner.Từ đồng nghĩa:splayfoot
Danh từ
- Sự trải ra bên ngoài của một vật như cái bát hoặc cái cốc.An outward spread of an object such as a bowl or cup.
- Góc xiên, độ nghiêng hoặc độ dốc, đặc biệt là khung hoặc khung cửa ra vào hoặc cửa sổ, qua đó lỗ mở ở một mặt của bức tường được tạo ra lớn hơn ở mặt kia hoặc ở mỗi mặt lớn hơn khoảng trống giữa chúng.A bevel, slant, or slope, especially of the frame or jamb of a door or window, by which an opening is made larger at one face of the wall than at the other, or larger at each of the faces than it is between them.
- Số lượng góc xiên, độ nghiêng hoặc độ dốc như vậy.The amount of such a bevel, slant, or slope.
- Việc mở rộng đường nhỏ tại đó tạo thành nút giao với đường lớn để đảm bảo tầm nhìn của người lái xe trên đường chính không bị cản trở.A widening of a minor road where it forms a junction with a major road to ensure that the view of traffic on the major road by drivers on the minor road is not obstructed.visibility splaytầm nhìn hiển thị
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “splay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish