stripe

/ˈstraɪp/
danh từ
  • Sọc, vằn.
  • Quân hàm, lon.
  • (thông tục) con hổ.
  • Loại.
Danh từ
  1. Một vùng dài có một màu duy nhất theo kiểu lặp lại của các vùng tương tự.
    A long region of a single colour in a repeating pattern of similar regions.
    zebra stripes
    sọc ngựa vằn
  2. Một vùng dài, tương đối thẳng trên nền có màu khác.
    A long, relatively straight region against a different coloured background.
    8 Sep 2019, Peter Conrad in The Guardian, Sontag: Her Life by Benjamin Moser review – heavyweight study of a critical colossus At first, what mattered was the sparky contents of Sontag’s head; by the end she was best known for the way she wore her hair – that saturnine battle helmet of dyed black, with a single stripe left white at the temple like a Frankensteinian lightning bolt of intellect.
    Ngày 8 tháng 9 năm 2019, Peter Conrad trong The Guardian, Bài đánh giá về Sontag: Her Life của Benjamin Moser - nghiên cứu nặng nề về một bức tượng khổng lồ quan trọng Lúc đầu, điều quan trọng là nội dung lấp lánh trong đầu Sontag; cuối cùng, cô được biết đến nhiều nhất nhờ cách cô để tóc - chiếc mũ chiến đấu sao Thổ nhuộm đen, với một sọc duy nhất bên trái màu trắng ở thái dương giống như một tia sét trí tuệ của người Frankenstein.
  3. (số nhiều) Huy hiệu của một số sĩ quan trong quân đội hoặc các lực lượng khác.
    (in the plural) The badge worn by certain officers in the military or other forces.
  4. (thông tục) Đặc điểm phân biệt; dấu hiệu; sự giống nhau; loại.
    (informal) Distinguishing characteristic; sign; likeness; sort.
    persons of the same political stripe
    những người có cùng quan điểm chính trị
Động từ
  1. (thông tục) Đánh dấu bằng sọc.
    (transitive) To mark with stripes.
  2. (Động) Đánh bằng roi hoặc dây đeo.
    (transitive) To lash with a whip or strap.
  3. (chuyển tiếp, tính toán) Để phân phối dữ liệu trên một số đĩa vật lý riêng biệt nhằm giảm thời gian đọc và ghi.
    (transitive, computing) To distribute data across several separate physical disks to reduce the time to read and write.
🎬 Nghe “stripe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish