subpoena
/səˈpiːnə/danh từ
- Trát đòi hầu toà.
động từ
- Đòi ra hầu toà.
Danh từ
- (luật) Lệnh trát ("lệnh bằng văn bản") yêu cầu một người nào đó xuất hiện tại tòa án, hoặc tại một buổi lấy lời khai hoặc một số thủ tục tố tụng pháp lý khác, với tư cách là nhân chứng để đưa ra lời khai (a trát đòi hầu tòa ad testificandum) hoặc đưa ra bằng chứng (trát hầu tòa duces tecum), nếu không làm như vậy thì người đó có thể bị trừng phạt.(law) A writ (“written order”) requiring someone to appear in court, or at a deposition or some other legal proceeding, as a witness to give testimony (a subpoena ad testificandum) or to produce evidence (subpoena duces tecum), in default of which the person may be punished.
- (lịch sử, luật) Lệnh yêu cầu bị đơn có mặt tại tòa để trả lời yêu cầu của nguyên đơn (một trát đòi hầu tòa phúc thẩm); ở Anh, xứ Wales và Ireland, lệnh này trước đây được Tòa án Chancery ban hành theo yêu cầu của nguyên đơn để bắt đầu vụ kiện, nhưng thủ tục này đã bị bãi bỏ vào năm 1852.(historical, law) A writ requiring a defendant to appear in court to answer a plaintiff's claim (a subpoena ad respondendum); in England and Wales, and Ireland, this writ was formerly issued by the Court of Chancery at the plaintiff's request to commence a suit, but the procedure was abolished in 1852.
- (nghĩa bóng) Động cơ hoặc vật có thể ép buộc hoặc đòi hỏi điều gì đó, hoặc triệu tập ai đó.(figurative) A motive or thing which can compel or demand something, or summon someone.
Động từ
- (luật) Triệu tập (ai đó) với trát đòi hầu tòa (danh từ nghĩa 1) xuất hiện tại tòa án, hoặc tại buổi lấy lời khai hoặc một số thủ tục pháp lý khác, với tư cách là nhân chứng để đưa ra lời khai hoặc đưa ra bằng chứng; để tống đạt trát đòi hầu tòa cho (ai đó).(law) To summon (someone) with a subpoena (noun sense 1) to appear in court, or at a deposition or some other legal proceeding, as a witness to give testimony or to produce evidence; to serve a subpoena on (someone).
- (luật) Yêu cầu (một tài liệu hoặc bằng chứng khác) được xuất trình trước tòa án, hoặc tại một buổi lấy lời khai hoặc một số thủ tục pháp lý khác.(law) To require (a document or other evidence) to be produced before a court, or at a deposition or some other legal proceeding.
- (nghĩa bóng) Buộc hoặc triệu tập (ai đó hoặc cái gì đó); để yêu cầu.(figurative) To compel or summon (someone or something); to demand.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “subpoena” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish