suddenly
/ˈsʌdn̩li/- một cách bất ngờ
Trạng từ
- Xảy ra nhanh chóng và có ít hoặc không có cảnh báo; một cách đột ngột.Happening quickly and with little or no warning; in a sudden manner.Suddenly, the heavens opened and we all got drenched.Đột nhiên, thiên đường mở ra và tất cả chúng tôi đều ướt sũng.Từ đồng nghĩa:all of a sudden
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “suddenly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish