sucker

/ˈsʌkɚ/
danh từ
  • Người mút, người hút.
  • Ống hút.
  • Lợn sữa.
  • Cá voi mới đẻ.
  • Giác (mút).
  • Rể mút.
  • Cá mút.
  • Chồi bên.
  • Pittông bơm hút.
  • Người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người dễ bịp.
động từ
  • Ngắt chồi bên (của cây).
  • Nảy chồi bên.
Danh từ
  1. Người hoặc động vật mút, đặc biệt là vú hoặc bầu vú; đặc biệt là động vật đang bú sữa mẹ, động vật có vú còn non trước khi cai sữa.
    A person or animal that sucks, especially a breast or udder; especially a suckling animal, young mammal before it is weaned.
  2. (làm vườn) Thân cây không mong muốn mọc ra từ rễ hoặc thân dưới của cây bụi hoặc cây, đặc biệt là từ gốc ghép của cây hoặc cây ghép.
    (horticulture) An undesired stem growing out of the roots or lower trunk of a shrub or tree, especially from the rootstock of a grafted plant or tree.
  3. (bằng cách mở rộng) Một loại ký sinh trùng; một người lau chùi.
    (by extension) A parasite; a sponger.
  4. Một cơ quan hoặc bộ phận cơ thể thực hiện chức năng mút; đặc biệt là cấu trúc hình tròn trên cơ thể của một số loài côn trùng, ếch, bạch tuộc cho phép chúng bám vào các bề mặt.
    An organ or body part that does the sucking; especially a round structure on the bodies of some insects, frogs, and octopuses that allows them to stick to surfaces.
Động từ
  1. (làm vườn, ngoại động) Tách bỏ chồi hoặc chồi; để loại bỏ những kẻ hút máu.
    (horticulture, transitive) To strip the suckers or shoots from; to deprive of suckers.
    to sucker maize
    hút ngô
  2. (làm vườn, nội động) Làm chồi; để mọc thêm thân hoặc chồi.
    (horticulture, intransitive) To produce suckers; to throw up additional stems or shoots.
  3. (nội động) Di chuyển hoặc bám vào người bằng giác hút.
    (intransitive) To move or attach oneself by means of suckers.
  4. (thông tục, thân mật) Đánh lừa ai đó; để lợi dụng ai đó.
    (transitive, informal) To fool someone; to take advantage of someone.
    The salesman suckered him into signing an expensive maintenance contract.
    Người bán hàng đã lôi kéo anh ta ký một hợp đồng bảo trì đắt tiền.
🎬 Nghe “sucker” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish